Filters
x
Quick Filter
x
Quick Filter

Danh mục sản phẩm

Thiết bị đo độ màu online hãng Tethys
Contact
Thiết bị đo chất lượng nước online hãng Tethys
Model: UV300 + Color Module
Hãng sản xuất: Tethys
Xuất xứ: Pháp
Bảo hành: 12 tháng

Thang đo: 0-500 Pt-co
Màn hình màu, cảm ứng Color Touch-screen 320x240 pixels điều khiển chế độ đo, lưu trữ,
hiển thị số liệu thu nhận được từ các module/sensor đo
Có các ngõ ra analog 0/4 ÷ 20mA cho các chỉ tiêu quan trắc
Truyền thông Modbus RS485 và RS232; tích hợp cổng USB để download dữ liệu
Thân bằng thép với lớp phủ Epoxy, cấp bảo vệ IP65
Tích hợp bộ phận tự động làm sạch
Tích hợp bơm lấy mẫu nhu động 600mL/phút và đầu bơm hút nước mẫu
Kích thước lắp đặt: 420x360x200 mm
Nguồn cấp: 90-260 VAC 47-63 H
Đạt tiêu chuẩn về thiết bị đo: CE, EN 61010-1, EN 61326
Module đo độ màu hãng Tethys
Contact
Module đo độ màu hãng Tethys
Gắn bên trong thiết bị UV300 hãng Tethys
Phương pháp đo: Visible absorption, không tiếp xúc trực tiếp với nước thải, không sử dụng hóa chất trong quá trình đo
Dãy đo: 0~100 Pt-Co
Môi trường làm việc: chịu được môi trường nước thải có nhiều hóa chất ăn mòn
Nguồn phát: LED
-Chu trình đo: liên tục (tùy chỉnh theo yêu cầu)
Sensor đo COD, TSS, độ màu nước thải hãng S::CAN
Contact
Hãng sản xuất: S::CAN
Model: i::scan
Xuất xứ: Áo

Nguyên lý đo: hấp thụ phổ
Dải đo: 0-1500 (cod, mg/l); 0-1000 (tss, mg/l); 0-3500 (color, mg/l)
Công nghệ phát xạ ánh sáng mới nhất
Tổ hợp tán xạ NTU góc 90 và 180 độ
Không tiêu hao phụ tùng
Không có phần chuyển động
Tiêu thụ năng lượng thấp (ít hơn 1W)
Quang kế hai chùm tia
Tự động làm sạch tự động
Nhiều model cho nhiều ứng dụng
Ổn định lâu dài, hoàn toàn không bị ăn mòn
Đấu nối bằng ren hoặc cáp cố định
Gắn và đo trực tiếp trong môi trường nước thải hoặc trong flow cell
Gắn trực tiếp đặt trong đường ống chính/ống chịu áp lực
Vận hành thông qua thiết bị và phần mềm của S::can
Áp xuất làm việc tối đa: 6 bar
Kết nối thông qua giao diện RS 485
Nguồn điện: 12VDC
Khối lượng: 330g
Kích thước ( DxL): 38.5 x 345 mm
Áp suất hoạt động: -0.2...6 bar
Tốc độ dòng: 3 m/s (max)
Cấp độ bảo vệ: IP68
Đạt tiêu chuẩn EN 61326
An toàn: đạt tiêu chuẩn EN 61010
Cáp dài 7.5m
Sensor đo TSS và độ màu nước thải hãng S::CAN
Contact
Hãng sản xuất: S::CAN
Model: i::scan
Xuất xứ: Áo

Nguyên lý đo: hấp thụ phổ
Dải đo: 0-3500 (color, mg/l); 0-1000 (tss, mg/l)
Công nghệ phát xạ ánh sáng mới nhất
Tổ hợp tán xạ NTU góc 90 và 180 độ
Không tiêu hao phụ tùng
Không có phần chuyển động
Tiêu thụ năng lượng thấp (ít hơn 1W)
Quang kế hai chùm tia
Tự động làm sạch tự động
Nhiều model cho nhiều ứng dụng
Ổn định lâu dài, hoàn toàn không bị ăn mòn
Đấu nối bằng ren hoặc cáp cố định
Gắn và đo trực tiếp trong môi trường nước thải hoặc trong flow cell
Gắn trực tiếp đặt trong đường ống chính/ống chịu áp lực
Vận hành thông qua thiết bị và phần mềm của S::can
Áp xuất làm việc tối đa: 6 bar
Kết nối thông qua giao diện RS 485
Nguồn điện: 12VDC
Khối lượng: 330g
Kích thước ( DxL): 38.5 x 345 mm
Áp suất hoạt động: -0.2...6 bar
Tốc độ dòng: 3 m/s (max)
Cấp độ bảo vệ: IP68
Đạt tiêu chuẩn EN 61326
An toàn: đạt tiêu chuẩn EN 61010
Cáp dài 7.5m
Đầu đo quang phổ đa chỉ tiêu: COD, TSS, Color hãng S::CAN
Contact
Hãng sản xuất: s::can
Model: spectro::lyser
Xuất xứ: Áo
Bảo hành: 24 tháng

Nguyên lý đo: UV-Vis spectrometry 190 - 750 nm
Đèn phát Xenon, Điôt quang 256
Tự động bù do sử dụng quang phổ hai chùm tia
Tự động bù độ nhạy của độ đục, chất rắn, chất hữu cơ
Bộ nhớ trong sensor 8GB, phần mềm IoT tích hợp sẵn để cấu hình, sử dụng
Thang đo: 0-14.000 (color); 0-10.000 (cod, mg/l), sai số 2%
Tích hợp cảm biến nhiệt độ: 0 ... 45 °C, độ phân giải 0,1 °C
Nguồn cấp: 10-18 VDC
Tiêu thụ điện năng (thông thường) 3 W
Tiêu thụ điện năng (chế độ nghỉ) 60 mW
Tiêu thụ điện năng (tối đa) 20 W
Giao diện với các thiết bị đầu cuối s :: có thể M12 RSTS 8Y (IP67), RS485, Ethernet
Giao diện kết nối với thiết bị bên thứ ba con :: nect V3 incl. Modbus RTU, API REST
Kết nối mạng 100 Base-T Ethernet, Bluetooth, WLAN
Thời gian đo: 10s (có thể cấu hình, tùy thuộc vào ứng dụng)
Thông báo trang thái: RGB LED ring
Chiều dài cáp: cáp cố định 7,5 m (-075), loại cáp: PU jacket
Vật liệu điện cực: thép không gỉ 1.4404
Vật liệu cửa sổ chiều dài đường dẫn quang học 5 mm và 1 mm: sapphire
Trọng lượng (tối thiểu): 3,4 kg (bao gồm cáp)
Kích thước (Ø x l) length 1 mm:44 x 453 mm / 497.5 mm
Áp suất hoạt động: 0…3 bar
Cài đặt/ bố trí đo: nhúng chìm dưới nước
Lưu lượng dòng: 3 m/s (max)
Tự động làm sạch: khí nén hoặc chổi tự động áp suất cho phép: 3 ... 6 bar
Tuân theo EMC: EN 61326-1
Tiêu chuẩn môi trường phù hợp EN 60721-3
Sự phù hợp - RoHS2 EN 50581
Cấp độ bảo vệ: IP68
This is a preview of the recently viewed products by the user.
Once the user has seen at least one product this snippet will be visible.

Sản phẩm bạn vừa xem