Filters
x
Quick Filter
x
 giá
1.0
782500000.0
-
apply filter
Quick Filter

Danh mục sản phẩm

Thiết bị đo pH online gắn trên đường ống
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK
Xuất xứ: Đan Mạch
Model: pHix® Compact

Thiết bị đo pH, nhiệt độ online dạng compact cho nước sạch, nước thải
Dễ dàng thay thế điện cực pH
Hiệu chuẩn dễ dàng
Có thể ngâm trực tiếp trong nước
Bảo hành 24 tháng
Thiết bị quan trắc TSS online nước thải
Liên hệ
Hãng sản xuất: AQUAS
Model: SMR12
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng

Loại sensor nhúng chìm, đo trực tiếp trong nước
Sử dụng đơn giản, không dùng hóa chất
Nguyên lý đo: quang học với thời gian phản hồi 3s
Thang đo: 0 - 2000 mg/l
Độ phân giải: 0.001 mg/l
Sai số: 5% trong dung dịch chuẩn
Tự động làm sạch cửa sổ đo
Vật liệu chế tạo vỏ bằng SS 316L hoặc POM có độ bền cao
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò TSS online nước thải hãng WTW / Đức
Liên hệ
Hãng sản xuất: WTW/Xylem Analytics
Model: ViSolid 700 IQ SW
Xuất xứ: Đức
Bảo hành: 12 tháng

Nguyên lý đo: sử dụng phương pháp quang học tán xạ ánh sáng
Dải đo: 0 - 4000 mg/l (hoặc tùy chọn)
Phương pháp làm sạch: sử dụng sóng siêu âm để làm sạch
Có chức năng kiểm tra sensor (sensor check): phát hiện bẩn cửa sổ đo quang, phát hiện lỗi hệ thống tự làm sạch
Cửa sổ đo bằng saphire chống xước, đảm bảo kết quả đo chính xác ngay cả khi sử dụng lâu dài trong điều kiện môi trường nhiều cặn thô nhám
Thân đầu đo bằng thép không gỉ: V4A 1.4571
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò TSS online nước thải hãng WTW / Đức
Liên hệ
Hãng sản xuất: WTW/Xylem Analytics
Model: ViSolid 700 IQ
Xuất xứ: Đức
Bảo hành: 18 tháng

Nguyên lý đo: sử dụng phương pháp quang học tán xạ ánh sáng
Dải đo: 0 - 4000 mg/l (hoặc tùy chọn)
Phương pháp làm sạch: sử dụng sóng siêu âm để làm sạch
Có chức năng kiểm tra sensor (sensor check): phát hiện bẩn cửa sổ đo quang, phát hiện lỗi hệ thống tự làm sạch
Cửa sổ đo bằng saphire chống xước, đảm bảo kết quả đo chính xác ngay cả khi sử dụng lâu dài trong điều kiện môi trường nhiều cặn thô nhám
Thân đầu đo bằng thép không gỉ: V4A 1.4571
Cấp bảo vệ: IP68
Thiết bị đo mức dạng siêu âm / 15 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Shuttle Level Transmitter
Xuất xứ: Đan Mạch

Đầu đo mức dạng siêu âm, sử dụng sóng siêu âm để đo khoảng cách đến bề mặt chất lỏng/chất rắn
Sử dụng đo mức trong bể, giếng bơm, bể chứa bùn, đập tràn, kênh...
Màn hình hiển thị LCD
Tín hiệu ra 4-20 mA
Sensor đo mức dạng tách rời với bộ hiển thị (12 mét cáp)
Thang đo: 0-15 m (chất lỏng), 0-5 m (chất rắn)
Góc phát: 3 độ, tần số: 30 KHz
Không tiếp xúc trực tiếp với bề mặt chất cần đo
Góc phát hẹp giúp ổn định, đáng tin cậy
POM membrane, PP house
CE-approvals: EN 50081-1, EN 50082-1
Đồng hồ điện từ đo lưu lượng nước hãng MJK - DN200
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: MagFlux 7200/MagFlux Converter
Xuất xứ: Đan Mạch

Sử dụng cho đường ống 200 mm
Đo theo nguyên lý điện từ
Sử dụng đo lưu lượng nước sạch, nước thải trong đường ống kín
Ứng dụng trong nhà máy xử lý nước cấp, nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm, nhà máy công nghiệp...
Lưu trữ dữ liệu tại chỗ, giao tiếp qua USB
Bộ hiển thị có khả năng kết nối được 4 sensor đo lưu lượng
Chức năng phát hiện đường ống không đầy nước
Tự động làm sạch điện cực đo
Cấp bảo vệ: IP67
Thiết bị quan trắc NH4 online nước thải
Liên hệ
Hãng sản xuất: AQUAS
Model: SMR23
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng

Loại sensor nhúng chìm, đo trực tiếp trong nước
Sử dụng đơn giản, không dùng hóa chất
Nguyên lý đo: ISE
Thang đo: 0 - 1000 mg/l
Độ phân giải: 0.01 mg/l
Sai số: 5% trong dung dịch chuẩn
Tự động làm sạch cửa sổ đo
Vật liệu chế tạo vỏ bằng POM có độ bền cao
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò Amonia online trạm quan trắc nước thải
Liên hệ
Hãng sản xuất: WTW/Xylem Analytics
Model: AmmoLyt Plus 700 IQ
Xuất xứ: Đức
Bảo hành: 18 tháng

Sử dụng điện cực chọn lọc Ion (ISE)
Đo NH4 với khả năng tự động bù nhiệt độ cũng loại bỏ ảnh hưởng của ion K+ bằng việc tích hợp cảm biến đo nhiệt độ và K+
Dải đo/ Độ phân giải NH4: 0,1…100mg/L / 0,1 mg/L
Dải pH hoạt động: 4 đến 8,5
Thiết bị đo mực nước giếng ngầm / 10 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: AQUAS
Model: SMR02
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng

Thiết bị đo mức dạng áp lực thủy tĩnh, sử dụng áp lực từ cột nước lên bề mặt thiết bị đo để tính ra chiều cao mực nước
Thang đo: tối đa 10 mét
Độ chính xác: 0.1% (tùy chọn)
Tín hiệu: Modbus RS485
Vật liệu thân: SS 316L
Đường kính thân: 22 mm
Hoạt động trong dải nhiệt độ từ 0 đến 60 oC
Áp suất tối đa: 3X
Cấp bảo vệ: IP68
Thiết bị đo mực nước giếng ngầm / 30 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: AQUAS
Model: SMR02
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng

Thiết bị đo mức dạng áp lực thủy tĩnh, sử dụng áp lực từ cột nước lên bề mặt thiết bị đo để tính ra chiều cao mực nước
Thang đo: tối đa 30 mét
Độ chính xác: 0.1% (tùy chọn)
Tín hiệu: Modbus RS485
Vật liệu thân: SS 316L
Đường kính thân: 22 mm
Hoạt động trong dải nhiệt độ từ 0 đến 60 oC
Áp suất tối đa: 3X
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 300 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 300 mét
Áp suất tối đa: 40 bar
Chiều dài cáp: 320 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 100 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 100 mét
Áp suất tối đa: 40 bar
Chiều dài cáp: 110 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 50 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 50 mét
Chiều dài cáp: 55 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 30 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 30 mét
Áp suất tối đa: 18 bar
Chiều dài cáp: 35 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 10 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 10 mét
Áp suất tối đa: 10 bar
Chiều dài cáp: 12 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 5 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 5 mét
Áp suất tối đa: 10 bar
Chiều dài cáp: 12 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 3 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 3 mét
Áp suất tối đa: 6 bar
Chiều dài cáp: 12 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Đầu dò mức nước dạng áp suất / 1 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch

Thiết bị đo mức nước dạng nhúng chìm, dựa theo nguyên lý áp lực thủy tĩnh
Thang đo: 1 mét
Áp suất tối đa: 4 bar
Chiều dài cáp: 12 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: Stainless Steel (AISI 316 L)
Vật liệu màng: Ceramic
Nhiệt độ: -10-70 oC
Safety Approvals: UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Test Approvals: CE directive: 89/336/EEC, 2004/108/EC, 1999/EC
EN 61326-1, 61326-2-3,
EN 55011, 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5,61000-4-6, 61000-4-8 EN 61000-6-4 2007-02-19, EN 61000-6-2 2005-09-08
Cấp bảo vệ: IP68
Thiết bị đo mực nước giếng ngầm hãng MJK / 30 mét
Liên hệ
Hãng sản xuất: MJK/Xylem Analytics
Model: Expert 1400
Xuất xứ: Đan Mạch
Bảo hành: 18 tháng

Thiết bị đo mức dạng áp lực thủy tĩnh, sử dụng áp lực từ cột nước lên bề mặt thiết bị đo để tính ra chiều cao mực nước
Thang đo: tối đa 30 mét
Độ chính xác: < 0.1%
Tín hiệu: 4-20 mA
Vật liệu thân: AISI 316L
Vật liệu màng: Ceramic
Hoạt động trong dải nhiệt độ từ -10 đến 70 oC
Áp suất tối đa: 18 bar
Tiêu chuẩn an toàn:
+ UL® Class I, II and II, Division 1 Hazardous (Classified) Locations, UL 913
+ ATEX: II 2G EEx ia IIC T4...T6
Cấp bảo vệ: IP68
Thiết bị đo mức nước / WL900
Liên hệ
Hãng sản xuất: GWI/Xylem Analytics
Xuất xứ: Mỹ
Model: WL900
This is a preview of the recently viewed products by the user.
Once the user has seen at least one product this snippet will be visible.

Sản phẩm bạn vừa xem